immune body

/'ænti,bɔdi/ Cách viết khác : (immune_body) /i'mju:n'bɔdi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể kháng: Một protein đặc biệt được hệ thống miễn dịch của cơ thể sản xuất ra để nhận biết vô hiệu hóa các tác nhân lạ như vi khuẩn, virus hoặc các chất độc. Đây một thành phần quan trọng trong phản ứng miễn dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The immune body neutralized the invading virus. (Thể kháng đã vô hiệu hóa virus xâm nhập.)
    • Scientists are studying how to stimulate the production of specific immune bodies. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách kích thích sản xuất các thể kháng đặc hiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "specific immune body": thể kháng đặc hiệu (chỉ nhận biết một loại kháng nguyên cụ thể).
    • A vaccine helps the body create a specific immune body against a disease. (Vắc-xin giúp cơ thể tạo ra thể kháng đặc hiệu chống lại một bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Antibody (n): kháng thể. Đây thuật ngữ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "immune body".

    • The test detects antibodies in the blood. (Xét nghiệm phát hiện kháng thể trong máu.)
  • Immunoglobulin (n): globulin miễn dịch. Một tên gọi khoa học khác cho kháng thể.

    • There are five main classes of immunoglobulins. ( năm lớp globulin miễn dịch chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Antibody: kháng thể.
  • Immunoglobulin: globulin miễn dịch.
danh từ số nhiều
  1. thể kháng